Thủ tục nhập khẩu dây điện- Cẩm nang chi tiết từ A đến Z
Nội dung bài viết
- 1. Chính sách nhập khẩu dây điện
- 2. Dán nhãn hàng nhập khẩu dây điện
- 3. Mã HS dây điện
- 4.Quy trình làm thủ tục nhập khẩu dây điện
- 5. Những lưu ý khi nhập khẩu dây điện
1. Chính sách nhập khẩu dây điện

Các văn bản quy định về thủ tục nhập khẩu dây điện mà quý vị có thể tham khảo bao gồm:
- Thông tư 22/2011/TT-BKHCN ngày 12/04/2011.
- QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN
- Nghị định 128/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020.
- Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015; sửa đổi bổ sung 39/2018/TT-BTC ngày 20/04/2018.
Theo những văn bản trên, mặt hàng dây điện mới có thể được nhập khẩu bình thường. Đối với dây điện đã qua sử dụng, việc nhập khẩu bị cấm, và nếu muốn thực hiện nhập khẩu thì cần có giấy phép.
Mặt hàng dây điện khi tiến hành thủ tục hải quan được phân thành hai loại chính:
- Loại 1: Dây điện bọc nhựa PVC có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V.
- Loại 2: Khác loại.
Lưu ý: Dây và cáp điện hạ áp (không bao gồm dày và cáp điện có điện áp dưới 50V và trên 1000V) khi nhập khẩu cần thực hiện kiểm tra nhà nước và chứng nhận hợp quy về chất lượng (Hs code và tên hàng theo quy định tại Quyết định 2711/QĐ-BKHCN)
2. Dán nhãn hàng nhập khẩu dây điện
Dán nhãn hàng nhập khẩu dây điện không chỉ là quy định bắt buộc, mà còn là một hoạt động giúp định danh rõ ràng nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa, hỗ trợ kiểm tra, quản lý của cơ quan chức năng. Trong thời gian gần đây, quy định về việc này trở nên chặt chẽ hơn, đặc biệt sau khi Nghị định 128/2020/NĐ-CP ra đời, nhằm nâng cao tính minh bạch và trách nhiệm của doanh nghiệp.
Nội dung nhãn mác
.jpg)
Việc thể hiện thông tin đầy đủ và chính xác giúp quá trình kiểm tra và thông quan diễn ra thuận lợi. Một nhãn mác tiêu chuẩn quy định trong Nghị định số 43/2017/NĐ-CP gồm có các nội dung như:
- Thông tin của nhà xuất khẩu: tên công ty, địa chỉ.
- Thông tin của nhà nhập khẩu: tên công ty, địa chỉ.
- Tên và đặc điểm của hàng hóa: ngoài tên còn mô tả chi tiết về chất liệu, chức năng.
- Xuất xứ của hàng hóa: để chứng minh nguồn gốc, từ đó xác định thuế suất ưu đãi hoặc hạn chế nhập khẩu.
- Các thông tin này cần được thể hiện bằng tiếng Anh hoặc ngôn ngữ phù hợp khác, có thể đi kèm bản dịch để dễ dàng làm thủ tục kiểm tra.
Vị trí dán nhãn
Nhãn mác cần được dán ở những vị trí dễ kiểm tra nhất như bề mặt bao bì, thùng carton, kiện gỗ hoặc các vị trí nổi bật khác. Điều này giúp cơ quan kiểm tra nhanh chóng, không phải tháo rỡ, giảm thời gian và công sức, tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp. Đặc biệt, đối với hàng bán lẻ, còn cần bổ sung các thông tin như nhà sản xuất, ngày sản xuất, cảnh báo an toàn để đảm bảo tính minh bạch, rõ ràng trong sử dụng.
Rủi ro khi không tuân thủ quy định
Không dán nhãn đúng quy định có thể dẫn tới nhiều rủi ro, như:
- Bị phạt tiền khi bị kiểm tra có sai phạm.
- Hàng hóa bị từ chối làm thủ tục, gây trì hoãn hoặc thiệt hại về kinh tế.
- Không được hưởng ưu đãi thuế hoặc chứng nhận xuất xứ, ảnh hưởng tới cạnh tranh.
- Nguy cơ mất mát, hỏng hóc hàng hóa do thiếu cảnh báo rõ ràng trong quá trình vận chuyển, xếp dỡ.
3. Mã HS dây điện
Trong thủ tục nhập khẩu dây điện, việc xác định mã HS là bước không thể thiếu, giúp phân loại chính xác hàng hóa, quy định thuế suất, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định pháp luật Việt Nam và quốc tế.
Một số lưu ý khi tra mã HS dây điện
- Dây đơn dạng cuộn hay cáp đồng trục
- Đã lắp đầu nối điện chưa
- Dùng trong ngành viễn thông hay không

| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính |
Thuế NK
(MFN)
|
| - Dây đơn dạng cuộn: | |||
| 854411 | - - Bằng đồng: | ||
| 85441120 | - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) | m/chiếc | 15 |
| 85441130 | - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer) | m/chiếc | 15 |
| 85441140 | - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel) | m/chiếc | 15 |
| 85441190 | - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| 85441900 | - - Loại khác | m/chiếc | 5 |
| 854420 | - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: | ||
| - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: | |||
| 85442011 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 10 |
| 85442019 | - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: | |||
| 85442021 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 10 |
| 85442029 | - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | |||
| 85442031 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 0 |
| 85442039 | - - - Loại khác | m/chiếc | 2 |
| - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | |||
| 85442041 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 0 |
| 85442049 | - - - Loại khác | m/chiếc | 2 |
| 854430 | - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: | ||
| - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: | |||
| - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | |||
| 85443012 | - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 20 |
| 85443013 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 20 |
| - - - Loại khác: | |||
| 85443014 | - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 20 |
| 85443019 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 20 |
| - - Loại khác: | |||
| 85443091 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | m/chiếc | 5 |
| 85443099 | - - - Loại khác | m/chiếc | 5 |
| - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | |||
| 854442 | - - Đã lắp với đầu nối điện: | ||
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | |||
| 85444211 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0 |
| 85444213 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 0 |
| 85444219 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 0 |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | |||
| 85444221 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0 |
| 85444223 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 0 |
| 85444229 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 0 |
| - - - Cáp ắc qui: | |||
| - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | |||
| 85444232 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 15 |
| 85444233 | - - - - - Loại khác | m/chiếc | 15 |
| - - - - Loại khác: | |||
| 85444234 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 15 |
| 85444239 | - - - - - Loại khác | m/chiếc | 15 |
| - - - Loại khác: | |||
| 85444291 | - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 10 |
| 85444292 | - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác | m/chiếc | 10 |
| 85444294 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm | m/chiếc | 17 |
| 85444295 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm | m/chiếc | 17 |
| 85444296 | - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác | m/chiếc | 17 |
| 85444297 | - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy | m/chiếc | 10 |
| 85444299 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| 854449 | - - Loại khác: | ||
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | |||
| 85444911 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0 |
| 85444913 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 0 |
| 85444919 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 0 |
| - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | |||
| 85444921 | - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô | m/chiếc | 10 |
| - - - - Loại khác: | |||
| 85444922 | - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm | m/chiếc | 17 |
| 85444923 | - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác | m/chiếc | 15 |
| 85444924 | - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 10 |
| 85444929 | - - - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | |||
| 85444931 | - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0 |
| 85444932 | - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic | m/chiếc | 10 |
| 85444933 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy | m/chiếc | 10 |
| 85444939 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | |||
| 85444941 | - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic | m/chiếc | 10 |
| 85444942 | - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 10 |
| 85444949 | - - - - Loại khác | m/chiếc | 10 |
| 854460 | - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: | ||
| - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV: | |||
| 85446011 | - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm | m/chiếc | 20 |
| 85446012 | - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 5 |
| 85446019 | - - - Loại khác | m/chiếc | 5 |
| - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV: | |||
| 85446021 | - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm | m/chiếc | 5 |
| 85446022 | - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 5 |
| 85446029 | - - - Loại khác | m/chiếc | 5 |
| - - Dùng cho điện áp trên 66 kV: | |||
| 85446031 | - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 5 |
| 85446039 | - - - Loại khác | m/chiếc | 5 |
| 854470 | - Cáp sợi quang: | ||
| 85447010 | - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 0 |
| 85447090 | - - Loại khác | m/chiếc | 0 |
Tầm quan trọng của việc xác định đúng mã HS
Xác định đúng mã HS không chỉ giúp giảm thiểu rủi ro bị xử phạt, mà còn giúp tối ưu hoá chi phí thuế nhập khẩu và thời gian thông quan. Đồng thời, mã HS chính xác còn giúp doanh nghiệp dễ dàng theo dõi từng loại dây điện, nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường quốc tế. Trong trường hợp phát sinh thuế nhập khẩu, có thể phải đối mặt với mức phạt với mức tối thiểu là 2,000,000 VND và mức cao nhất là gấp ba lần số thuế. (Theo nghị định 128)
Chính sách nhập khẩu dây điện rất phức tạp và yêu cầu người nhập khẩu phải có kiến thức vững về ngoại thương và hiểu biết sâu sắc về pháp luật hải quan. Quý khách có thể tham khảo Bảng báo giá dịch vụ Thủ Tục Hải Quan Trọn Gói của MinhhungTrans để có thể dễ dàng hoàn tất thủ tục nhập khẩu dây điện một cách nhanh chóng và tiết kiệm nhất.
4.Quy trình làm thủ tục nhập khẩu dây điện

Quy trình này đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng từ kiểm tra, khai báo, nộp thuế, đến thông quan. Để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ, bạn cần thực hiện theo các bước sau:
Bước chuẩn bị hồ sơ
Trong bước này, các doanh nghiệp cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ như
- hợp đồng mua bán
- hóa đơn thương mại
- B/L or AWB
- chứng nhận xuất xứ (nếu có)
- giấy phép (nếu có)
- Catalogue (nếu có)
- Xác định mã HS, dây cáp có đầu nối hay không, dùng trong viễn thông
Sau khi chuẩn bị xong giấy tờ và kiểm tra mã HS phù hợp cho từng mặt hàng. Chúng ta sẽ thực hiên các bước tiếp theo:
Bước 1: Đăng ký kiểm tra chuyên ngành (nếu có)
Khi xác định được Hs code, Doanh nghiệp tra cứu trong Quyết định 2711/QĐ-BKHCN có cần phải xin giấy phép. Nếu có hãy xin trước khi truyền tờ khai để tránh bị phạt.
Bước 2: Khai tờ khai hải quan
- Nhập thông tin khai báo lên hệ thống hải quan thông qua phần mềm do Thái Sơn, FPT,.. cung cấp
Lưu ý: vòng 30 ngày kể từ ngày hàng hóa cập cảng, người khai hải quan phải khai báo tờ khai hải quan, nếu không hàng hóa sẽ bị hủy hoặc chuyển về nước Xuất khẩu.
Bước 3: Mở tờ khai hải quan
- Sau khi có kết quả phân luồng tờ khai tự động, Doanh nghiệp sẽ phải đưa tờ khai và bộ hồ sơ xuống chi cục hải quan để mở tờ khai.
Lưu ý: Kiểm tra loại hình nhập khẩu, Mã chi cục, Mã bộ phận xử lý, Phương thức vận chuyển để tránh việc phải hủy tờ khai do sai một trong các tiêu chí không được sửa.
Bước 4: Thông quan tờ khai hải quan
- Kiểm tra hồ sơ và thông quan tờ khai nếu không có vấn đề gì.
- Đóng thuế nhập khẩu cho tờ khai hải quan để thông quan hàng hóa.
- Trong một số trường hợp, tờ khai có thể được giải phóng để mang hàng về kho bảo quản.
Bước 5: Mang hàng về kho bảo quản và sử dụng
- Tiến hành bước thanh lý tờ khai và làm thủ tục để mang hàng về kho.
- Chuẩn bị trước lệnh giao hàng, phiếu lấy hàng tại cảng, và bố trí phương tiện lấy hàng.
- Lấy mẫu kiểm tra chất lượng có thể thực hiện tại cảng hoặc trong kho của nhà nhập khẩu.
5. Những lưu ý khi nhập khẩu dây điện
Trong quá trình thực hiện nhập khẩu dây điện, có một số yếu tố quan trọng mà doanh nghiệp cần chú ý để hạn chế rủi ro, tiết kiệm chi phí và đảm bảo hàng hoá đáp ứng đủ tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Tuân thủ quy định pháp luật
Việc thực hiện đúng các quy định về luật thương mại, luật hải quan, tiêu chuẩn kỹ thuật giúp tránh bị xử phạt hoặc bắt giữ hàng hóa. Đặc biệt, không nên nhập dây điện đã qua sử dụng trừ khi có giấy phép rõ ràng.
- Kiểm tra kỹ các giấy tờ, chứng nhận
Đảm bảo tất cả các giấy tờ như hợp đồng, chứng nhận xuất xứ, giấy phép nhập khẩu, kiểm định chất lượng mới nhất đều hợp lệ. Điều này giúp tránh phát sinh tranh chấp hoặc rủi ro pháp lý trong quá trình thông quan, vận chuyển.
- Quản lý về nhãn mác, diện tích hàng hóa
Đúc rút kinh nghiệm từ việc dán nhãn, doanh nghiệp nên kiểm tra kỹ vị trí và nội dung của nhãn để tránh vi phạm và rút ngắn thời gian kiểm tra.
Kết luận
Thủ tục nhập khẩu dây điện là quá trình yêu cầu sự chuẩn bị kỹ lưỡng, tuân thủ chặt chẽ các quy định pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam. Từ việc xác định mã HS chính xác, chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, dán nhãn đúng quy định tới thực hiện các bước kiểm tra, thông quan, tất cả đều góp phần giúp hàng hóa lưu thông thuận lợi, đúng quy định và hạn chế rủi ro pháp lý. Do đó, các doanh nghiệp cần cập nhật liên tục các quy định mới, có chiến lược chuẩn bị kỹ lưỡng và kiến thức vững chắc để tối ưu hoá quy trình nhập khẩu dây điện, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ Hải quan trọn gói /Handle hàng air bao gồm cả hàng nguy hiểm, xin vui lòng liên hệ với Minh Hung Trans để được tư vấn tận tình nhé!
Cam kết đem đến dịch vụ chuyên nghiệp, hiệu quả, với quy trình chặt chẽ và giá cả hợp lý nhất cho Quý Doanh Nghiệp.
- Ofifce: 16E/2 Đường số 17, Phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Mobile/Zalo: 0366.50.1816 (Ms Trang- Customer Services)
- Website: http://minhhungtrans.com
- Email: info.minhhungtrans@gmail.com
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm